Thông tin giá vàng 18k bao nhiêu 1 chỉ mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k bao nhiêu 1 chỉ mới nhất ngày 04/04/2020 trên website Centaurdance.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Giá vàng hôm nay 4/4: Tiếp tục leo cao

Ghi nhận tại thời điểm 6h55 ngày 04/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,05 - 48,07 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,05 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 48,15 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cuối phiên giao dịch ngày 3/4, giá vàng SJC trong nước được điều chỉnh tăng từ 300 – 500 ngàn đồng/lượng. Cụ thể, giá vàng 9999 được niêm yết tại TP Hồ Chí Minh ở mức 47,05 – 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Trong khi đó, giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết tại Hà Nội ở mức 47,00 – 47,80 triệu đồng/lượng.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 04/04 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1618,42 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.638,9 USD/Ounce, tăng 7,4 USD trong phiên và tăng tới 12 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 03/04.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 120 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 45,15 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 2,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 04/04 giữ đà tăng nhẹ chủ yếu do thị trường ghi nhận nhiều dữ liệu không mấy lạc quan từ nền kinh tế Mỹ. Cụ thể, số người nộp đơn thất nghiệp tại Mỹ tăng kỷ lục thêm hơn 3,3 triệu người trong tuần kết thúc vào thứ 7 vừa qua (28/3) lên 6,64 triệu người khi dịch Covid-19 lan rộng. Con số dự kiến người nộp đơn thất nghiệp chỉ là 3,76 triệu người.

Nền kinh tế Mỹ đã hứng một đòn đau chưa từng có trong thời kỳ hiện đại vì Covid-19. Tỷ lệ thất nghiệp, vốn chỉ ở mức 3,5% trong tháng 2 có thể tăng vọt lên hơn 10% trong những tháng tới, cao hơn mức đỉnh trong cuộc suy thoái 2008-2009. Một số người còn dự báo nó sẽ sớm vượt qua 20%, mức chưa từng thấy kể từ Đại suy thoái. Gói hỗ trợ, kích thích kinh tế 2.000 tỷ mà Tổng thống Donald Trump đã ký vì thế được đánh giá có thể không đủ.

Số liệu mới nhất vừa được Mỹ công bố sáng 04/04, Mỹ hiện có 273.880 ca nhiễm, tăng 28.667 ca. Số ca tử vong là 7.077, tăng 1.094 ca. Thống đốc Andrew Cuomo cho biết New York đã trải qua ngày chết chóc khi ghi nhận thêm 562 ca tử vong, nâng tổng số người chết toàn bang lên 2.935 trong hơn 102.000 ca nhiễm.

Tuy nhiên, giá vàng ngày 04/04 cũng bị kìm hãm bởi nhu cầu nắm giữ tiền mặt giữa bão dịch bệnh, trên khắp thế giới, trong đó có cả Mỹ, châu Âu, Ấn Độ, Trung Quốc và các nước châu Á, người dân ở nhà khiến thị trường vàng đóng băng.

Ngoài ra, đồng USD tăng mạnh cũng phần nào áp chế đà tăng của giá vàng. Ghi nhận cùng thời điểm, chỉ số đô la Mỹ, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 100,75 điểm, tăng 0,48% trong phiên.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,050 48,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,450 45,550
Vàng nữ trang 9999 44,150 45,350
Vàng nữ trang 24K 43,401 44,901
Vàng nữ trang 18K 32,166 34,166
Vàng nữ trang 14K 24,592 26,592
Vàng nữ trang 10K 17,063 19,063
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,050 48,070
SJC Đà Nẵng 47,050 48,070
SJC Nha Trang 47,040 48,070
SJC Cà Mau 47,050 48,070
SJC Bình Phước 47,030 48,070
SJC Huế 47,020 48,080
SJC Biên Hòa 47,050 48,050
SJC Miền Tây 47,050 48,050
SJC Quãng Ngãi 47,050 48,050
SJC Đà Lạt 47,070 48,100
SJC Long Xuyên 47,050 48,070
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,800
PNJ HCM 46,800 48,100
PNJ Hà Nội 46,800 48,100
Phú Qúy SJC 47,200 48,150
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,800 47,600
ACB 46,700 47,700
Sacombank 46,800 48,100
SCB 47,000 47,700
MARITIME BANK 46,800 48,400
TPBANK GOLD 47,000 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Giá vàng hôm nay 4/4: Nhu cầu tiền mặt đẩy vàng giảm giá
Giá vàng trong nước ngược chiều với vàng thế giới
Giá vàng và ngoại tệ 3.4: Vàng lấy lại vị thế, USD vọt tăng
Giá vàng hôm nay 4/4: Cố giữ mốc 1.600 USD/oune
Giá vàng, giá dầu và chứng khoán châu Á đều đi xuống trong phiên 3/4
Dự báo giá vàng ngày 4/4: Duy trì đà tăng mạnh
Giá vàng thế giới tăng vì đơn xin hưởng trợ cấp thất nghiệp ở Mỹ
Tin tức, sự kiện nổi bật ngày 3-4
Để tiền vào đâu an toàn lãi lớn: Vàng, đất, tiết kiệm?
Bản tin thị trường kim loại ngày 3/4: Giá kim loại đồng loạt tăng trở lại
Thị trường tài chính 24h: Sóng Penny dâng cao
Tài chính 24h: Lãi suất cho vay tiếp tục giảm sâu
Lạc bước vào những khu vườn đắt giá như vàng ròng của các đại gia Việt
Giá USD hôm nay 4/4: Đều đặn tăng bất chấp thông tin xấu
D'. El Dorado - tâm điểm vàng kết nối giao thông
Kháng nghị hủy án ly hôn vợ chồng Trung Nguyên
Hơn 12.000 giải từ Hảo Hảo đến tay người trúng thưởng
Gặp khó giữa dịch COVID-19, xuất khẩu cá tra tìm cơ hội tại thị trường mới
Chương trình khuyến mãi 'dễ chơi dễ trúng' lớn chưa từng có qua ứng dụng mới toanh Mega1
Thủ tướng: “Thực hiện quyết liệt cách ly xã hội, không được chần chừ“
Giá gạo trong nước tăng mạnh do găm hàng, thao túng giá?

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.45045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.45045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.15045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46804780
AVPL / SJC HN buôn46804780
Kim Tý46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Kim Ngân Tài46804780
Hưng Thịnh Vượng44054530
Nguyên liệu 99.9944004470
Nguyên liệu 99.943904450
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44054530
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44054530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 44.700 03/04/2020 09:15:37
PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Hà Nội PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Đà Nẵng PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Cần Thơ PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 24K 44.400 45.200 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 18K 32.650 34.050 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 14K 25.190 26.590 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 10K 17.550 18.950 03/04/2020 09:15:37

Lịch sử giá vàng PNJ


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Cập nhập lúc: 09:40 04/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.730.000
4.825.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.732.000
4.823.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.730.000
4.825.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,650 45,650
Nữ trang 99.99% 44,150 45,650
Nữ trang 99% 43,850 45,350
Nữ trang 75% 33,040 34,540
Nữ trang 68% 29,840 31,340
Nữ trang 58.3% 25,410 26,910
Nữ trang 41.7% 17,840 19,340

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,360,000 4,480,000
990 NỮ TRANG 990 4,285,000 4,425,000
HBS HBS 4,360,000
SJC SJC 4,670,000 4,790,000
SJCLe SJC LẼ 4,640,000 4,790,000
18K75% 18K75% 3,160,000 3,340,000
VT10K VT10K 3,160,000 3,340,000
VT14K VT14K 3,160,000 3,340,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,390
9999
4,470
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:25:35 04/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng