Thông tin giá vàng 18k hôm nay tại bến tre mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k hôm nay tại bến tre mới nhất ngày 28/02/2020 trên website Centaurdance.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 1


    Nguồn tin 2


      Nguồn tin 3


        Nguồn tin 4


          Giá vàng trong nước hôm nay

          (ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
          SJC Hồ Chí Minh
          SJC HCM 1-10L 46,150 46,950
          Nhẫn 9999 1c->5c 45,950 46,850
          Vàng nữ trang 9999 45,650 46,750
          Vàng nữ trang 24K 44,787 46,287
          Vàng nữ trang 18K 33,216 35,216
          Vàng nữ trang 14K 25,408 27,408
          Vàng nữ trang 10K 17,647 19,647
          SJC Các Tỉnh Thành Phố
          SJC Hà Nội 46,150 46,970
          SJC Đà Nẵng 46,150 46,970
          SJC Nha Trang 46,140 46,970
          SJC Cà Mau 46,150 46,970
          SJC Bình Phước 46,120 46,980
          SJC Huế 46,130 46,970
          SJC Biên Hòa 46,150 46,950
          SJC Miền Tây 46,150 46,950
          SJC Quãng Ngãi 46,150 46,950
          SJC Đà Lạt 46,170 47,000
          SJC Long Xuyên 46,150 46,950
          DOJI HCM 46,000 46,800
          Giá Vàng SJC Ngân Hàng
          DOJI HN 46,060 46,590
          PNJ HCM 45,800 46,900
          PNJ Hà Nội 45,800 46,900
          Phú Qúy SJC 46,200 46,900
          Bảo Tín Minh Châu 46,000 46,550
          Mi Hồng 45,800 47,000
          Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
          EXIMBANK 46,300 46,900
          ACB 46,200 46,800
          Sacombank 45,400 46,800
          SCB 46,300 46,900
          VIETINBANK GOLD 46,000 47,020

          Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

          LoạiMua vàoBán ra
          Hồ Chí MinhVàng SJC 1L46.00046.700
          Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.80046.600
          Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.80046.700
          Vàng nữ trang 99,99%45.60046.500
          Vàng nữ trang 99%44.84046.040
          Vàng nữ trang 75%33.22835.028
          Vàng nữ trang 58,3%25.46227.262
          Vàng nữ trang 41,7%17.74219.542
          Hà NộiVàng SJC46.00046.720
          Đà NẵngVàng SJC46.00046.720
          Nha TrangVàng SJC45.99046.720
          Cà MauVàng SJC46.00046.720
          Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
          Bình PhướcVàng SJC45.97046.730
          HuếVàng SJC45.98046.720
          Biên HòaVàng SJC46.00046.700
          Miền TâyVàng SJC46.00046.700
          Quãng NgãiVàng SJC46.00046.700
          Đà LạtVàng SJC46.02046.750
          Long XuyênVàng SJC46.00046.700

          Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

          LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
          Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
          SJC Lẻ46.10046.40046.05046.60046.05046.550
          SJC Buôn46.11046.39046.05046.60046.06046.540
          Kim Tý46.10046.400----
          Kim Thần Tài46.10046.40046.05046.60046.05046.550
          Lộc Phát Tài46.10046.40046.05046.60046.05046.550
          Kim Ngân Tài46.10046.400----
          Hưng Thịnh Vượng45.70046.53045.70046.53045.70046.530
          Nguyên liệu 99.9945.65045.95045.61045.95045.70046.000
          Nguyên liệu 99.945.60045.90045.57045.90045.65045.950
          Nữ trang 99.9945.40046.45045.40046.45045.35046.500
          Nữ trang 99.945.30046.35045.30046.35045.25046.400
          Nữ trang 9944.60046.00044.60046.00044.55046.050
          Nữ trang 75 (18k)33.54035.04033.54035.04033.73035.030
          Nữ trang 68 (16k)31.20033.20031.20033.20027.18027.880
          Nữ trang 58.3 (14k)25.30027.30025.30027.30025.98027.280
          Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

          Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

          Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
          TP.HCMBóng đổi 999946.00027/02/2020 14:32:12
          PNJ45.40046.60027/02/2020 14:32:12
          SJC45.70046.70027/02/2020 14:32:12
          Hà NộiPNJ45.40046.60027/02/2020 14:32:12
          SJC45.70046.70027/02/2020 14:32:12
          Đà NẵngPNJ45.40046.60027/02/2020 14:32:12
          SJC45.70046.70027/02/2020 14:32:12
          Cần ThơPNJ45.40046.60027/02/2020 14:32:12
          SJC45.70046.70027/02/2020 14:32:12
          Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.40046.60027/02/2020 14:32:12
          Nữ trang 24K45.40046.20027/02/2020 14:32:12
          Nữ trang 18K33.40034.80027/02/2020 14:32:12
          Nữ trang 14K25.78027.18027/02/2020 14:32:12
          Nữ trang 10K17.97019.37027/02/2020 14:32:12

          Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

          LoạiMua vàoBán ra
          Hà NộiVàng miếng SJC 1L46.00046.450
          Vàng 24K (999.9)45.50046.400
          Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.50046.500
          Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
          Vàng 24K (999.9)
          Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
          Giá vàng bán buônVàng SJC46.01046.440

          Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

          Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
          Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.63046.430
          Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.63046.430
          Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.63046.430
          Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)45.40046.300
          Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.30046.200
          Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.300
          Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)46.05046.400
          Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)44.800
          Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
          Vàng 680 (16.8k)
          Vàng 680 (16.32k)
          Vàng 585 (14k)
          Vàng 37.5 (9k)
          Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
          Vàng 700 (16.8k)27.300
          Vàng 680 (16.3k)21.810
          Vàng 585 (14k)22.620
          Vàng 37.5 (9k)14.060

          Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

          Loại vàng Mua Bán
          SJC46104680
          99,9%45504610
          98,5%44504550
          98,0%44304530
          95,0%43000
          75,0%30403270
          68,0%27402940
          61,0%26402840

          Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

          Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
          NT24K NỮ TRANG 24K 4,450,000 VNĐ 4,550,000 VNĐ
          HBS HBS 4,530,000 VNĐ VNĐ
          SJC SJC 4,595,000 VNĐ 4,665,000 VNĐ
          SJCLe SJC LẼ 4,505,000 VNĐ 4,600,000 VNĐ
          18K75% 18K75% 3,290,000 VNĐ 3,430,000 VNĐ
          VT10K VT10K 3,290,000 VNĐ 3,430,000 VNĐ
          VT14K VT14K 3,290,000 VNĐ 3,430,000 VNĐ
          16K 16K 2,740,000 VNĐ 2,880,000 VNĐ

          Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

          Loại Mua vào Bán ra
          Vàng 99.9 4.520.000 ₫ 4.610.000 ₫
          Nhẫn vỉ SDJ 4.530.000 ₫ 4.620.000 ₫
          Bạc 50.000 ₫ 65.000 ₫
          Vàng Tây 2.700.000 ₫ 3.100.000 ₫
          Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.400.000 ₫

          Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

          Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
          99.99% 10 tuổi 99.9 24K
          91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
          87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
          75.00% 7 tuổi 5 75 18K
          70.00% 7 tuổi 70 18K
          68% 6 tuổi 8 68 16K
          58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
          41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
          33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

          Giá vàng thế giới hôm nay

          Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

          Biểu đồ 30 ngày

          Biểu đồ 60 ngày

          Biểu đồ 6 tháng

          Biểu đồ 1 năm

          Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

          NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
          2020-02-261634.691654.551624.571640.39 0.36
          2020-02-251658.741663.461625.011634.61 1.49
          2020-02-241643.781688.881643.781658.96 0.95
          2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
          2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
          2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
          2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
          2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
          2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
          2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
          2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
          2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
          2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
          2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
          2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
          2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
          2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
          2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
          2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
          2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
          2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
          2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91

          Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

          Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

          Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

          Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

          Các thông số tham khảo:

          • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
          • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
          • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
          • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
          • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
          • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
          • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
          • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
          • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
          • Thuế nhập khẩu: 1%
          • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

          Liên quan giá vàng 18k hôm nay tại bến tre

          Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

          Giá vàng hôm nay 26/2: sjc tiếp tục lao dốc, có nơi giảm đến 650.000 đồng/lượng

          Giá vàng hôm nay ngày 22/02/2020 - giá vàng 9999 tiến sát 46 triệu

          “giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

          Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

          Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

          Giá vàng hôm nay 25/2: sjc lao dốc gần 2 triệu đồng/lượng sau khi tăng khủng lên hơn 49 triệu đồng

          Bản tin thị trường và giá vàng ngày 23-02-2020 giá tiếp đà tăng nhẹ

          Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

          Giá vàng hôm nay ngày 22/2/2020 giá cao phá đỉnh. sjc 9999 24k pnj doji tỷ giá usd ngoại tệ

          Giá heo hôm nay ngày 19 tháng 1 năm 2020 hi vọng giá sẽ ở mức 80.000đ đến hết năm 2020

          Giá heo hơi ngày hôm nay 10/ 2 2020 | giá lợn hơi 3 miền giảm nhẹ | bản tin giá lợn hơi 24h

          Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 18 tháng 12 năm 2019 | xem giá vàng bảo tín minh châu, sjc, pnj, doji

          Giá vàng ngày hôm nay 5/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k giảm giá mạnh trong nước và thế giới

          24h chuyển động 24-02-2020 | tin tức hôm nay | tayninhtv

          Giá heo hơi hôm nay 8/1: đà giảm mạnh kéo dài tại phía nam

          Giá heo hơi ngày hôm nay 2/2/2020 | lợn hơi ổn định chờ đợt tăng mới

          Giá heo hơi ngày hôm nay 8/2/2020 | giá lợn hơi miền nam đột ngột giảm mạnh | tin tức 24h

          Giá vàng hôm nay 21/2: sjc bật tăng 350.000 đồng/lượng, tiến đến mốc kỉ lục 46 triệu đồng

          Giá mít hôm nay 03/11/2019.chợ lách bến tre

          Dự báo giá heo (lợn) hơi ngày 27/8/2019

          Giá vàng hôm nay ngày 2/2/2020 tăng mạnh-vàng 999 sjc doji bao nhiêu

          Giá mít hôm nay 31/10/2019.chợ lách bến tre.

          Báo giá mai vàng bến tre ngày 16/10/2019 📞 0917734507 a cọp (quê dừa)

          Giá heo hơi ngày hôm nay 9/1/2020: ổn định tại 3 miền

          đám cưới ngày vui nhất trong đời - hương vị đồng quê - bến tre - miền tây

          Người đưa tin 24g (6g30 ngày 22/02/2020)

          Dự báo giá heo hơi ngày 18/10/2019

          Giá lợn hơi 17/12: miền bắc vượt 95.000 đồng/kg miền nam tiếp tục tăng mạnh

          Giá heo hơi ngày hôm nay 3/2/2020 | giá lợn hơi tăng tại miền nam, giảm tại miền bắc và miền trung

          Giá heo hơi hôm nay 1/12: thị trường ghi nhận tuần giảm thứ hai liên tiếp

          Báo giá mai vàng mai nu bến tre ngày 22/2 📲 0766914638 a. phương người miền tây (quê dừa)

          Bến tre, giá heo con leo thang sau khi giá heo thịt tăng đột biến

          Giá heo hơi lợn hơi ngày hôm nay 20/2/2020 | giá lợn hơi giảm và sự công bằng với người nuôi ?

          Giá dễ chơi phôi mai vàng bến tre ngày 20/2 📲0374816778 a. từng người miền tây (quê dừa)

          Báo giá mai vàng bến tre ngày 21/10/2019 📲 0356174072 a châu (quê dừa)

          Báo giá mai vàng bến tre ngày 25/9/2019 📞 0917734507 a cọp (quê dừa)

          Giá lợn hơi hôm nay 14/1: giá vẫn tăng ngày cận tết

          Giá heo hơi hôm nay 10/10: tăng chóng mặt, chưa có dấu hiệu dừng lại

          Báo giá mai vàng bến tre ngày 15/10/2019 📞 0932922713 a mến (quê dừa)

          Giá phôi mai vàng mai tứ quý bến tre ngày 23/2 📲0909786024 a. thanh người miền tây (quê dừa)

          Bún măng gà thơm ngon hảo hạng - hương vị đồng quê - bến tre - miền tây

          Giá heo hơi ngày hôm nay 01 tháng 01 năm 2020 | bản tin giá cả thị trường hôm nay | tin tức mới nhất

          Giá vàng chiều hôm nay ngày 3 tháng 2 năm 2020.giá vàng 9999 hôm nay mới nhất

          Giá heo hơi ngày hôm nay 03 tháng 01 năm 2020 | bản tin giá cả thị trường hôm nay | tin tức mới nhất

          Giá heo hơi hôm nay 26/9: miền nam vẫn tiếp đà nhích nhẹ

          Giá heo hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 2020 cả 3 miền đều tăng. thịt đông lạnh đã được nhập 4.500 tấn

          Giá vàng hôm nay ngày 2 tháng 10 năm 2019 | diễn biến mới khiến giá vàng bất ngờ tăng trở lại