Thông tin giá vàng trong nước sáng nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng trong nước sáng nay mới nhất ngày 29/02/2020 trên website Centaurdance.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,800 46,450
Nhẫn 9999 1c->5c 45,700 46,350
Vàng nữ trang 9999 45,500 46,250
Vàng nữ trang 24K 44,592 45,792
Vàng nữ trang 18K 33,041 34,841
Vàng nữ trang 14K 25,316 27,116
Vàng nữ trang 10K 17,638 19,438
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,800 46,470
SJC Đà Nẵng 45,800 46,470
SJC Nha Trang 45,790 46,470
SJC Cà Mau 45,800 46,470
SJC Bình Phước 45,770 46,480
SJC Huế 45,780 46,470
SJC Biên Hòa 45,800 46,450
SJC Miền Tây 45,800 46,450
SJC Quãng Ngãi 45,800 46,450
SJC Đà Lạt 45,820 46,500
SJC Long Xuyên 45,800 46,450
DOJI HCM 45,960 46,390
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,040 46,320
PNJ HCM 45,700 46,700
PNJ Hà Nội 45,700 46,700
Phú Qúy SJC 46,000 46,500
Bảo Tín Minh Châu 46,030 46,380
Mi Hồng 45,900 46,450
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 45,900 46,400
ACB 45,900 46,400
Sacombank 45,700 46,700
SCB 46,100 46,600
VIETINBANK GOLD 46,050 46,870

Tin tức giá vàng mới nhất

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

Giá vàng hôm nay 29/2: Quay đầu lao dốc - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 27/2: “Vực dậy” sau cú lao dốc mạnh - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 26/2: Biến động mạnh, rủi ro lớn - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng “lao dốc” sau phiên tăng điên loạn, dân tình đổ xô đi bán - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 25/2: Bất ngờ lao dốc, bốc hơi hơn 1 triệu đồng - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng thế giới chiều (28/2) tiếp tục lao dốc - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 28/2/2020: Vàng trong nước không ngừng giảm - tieudung.vn
Giá vàng thế giới chiều (27/2) tiếp tục tăng - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 27/2/2020: Vàng trong nước tiếp tục lao dốc - tieudung.vn
Giá vàng thế giới chiều (26/2) quay đầu tăng mạnh - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 29/2: Giảm chưa từng có, vàng rời xa mốc 1.600 USD/Ounce - tbck.vn
Dự báo giá vàng ngày 29/2: Tiếp tục giảm theo thị trường thế giới - tbck.vn
Cập nhật giá vàng cuối ngày 28/2: Giảm cùng thị trường châu Á - tbck.vn
Giá vàng chiều ngày 28/2: Tiếp tục giảm mạnh - tbck.vn
Bảng giá vàng ngày 28/2: Đà giảm chưa dừng lại - tbck.vn
Dự báo giá vàng ngày 29/2: Xu hướng giảm sẽ tiếp diễn đến cuối tuần? - vietnambiz.vn
Giá vàng SJC tiếp tục lao dốc nhưng vẫn cao hơn vàng thế giới 650.000 đồng/lượng - vietnambiz.vn
Giá vàng hôm nay 28/2: SJC vẫn đứng yên dù thị trường thế giới tiếp tục tăng cao - vietnambiz.vn
Dự báo giá vàng ngày 28/2: Sẽ trở lại đà tăng vào đầu phiên? - vietnambiz.vn
Tăng sốc rồi lao dốc, không phải ai cũng bắt được thời cơ khi giá vàng biến động quá nhanh - vietnambiz.vn

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L45.85046.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.70046.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.70046.450
Vàng nữ trang 99,99%45.50046.250
Vàng nữ trang 99%44.59245.792
Vàng nữ trang 75%33.04134.841
Vàng nữ trang 58,3%25.31627.116
Vàng nữ trang 41,7%17.63819.438
Hà NộiVàng SJC45.85046.520
Đà NẵngVàng SJC45.85046.520
Nha TrangVàng SJC45.84046.520
Cà MauVàng SJC45.85046.520
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC45.82046.530
HuếVàng SJC45.83046.520
Biên HòaVàng SJC45.85046.500
Miền TâyVàng SJC45.85046.500
Quãng NgãiVàng SJC45.85046.500
Đà LạtVàng SJC45.87046.550
Long XuyênVàng SJC45.85046.500

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ45.85046.25045.85046.45045.85046.350
SJC Buôn45.86046.24045.87046.43045.85046.350
Kim Tý45.85046.250----
Kim Thần Tài45.85046.25045.85046.45045.85046.350
Lộc Phát Tài45.85046.25045.85046.45045.85046.350
Kim Ngân Tài45.85046.250----
Hưng Thịnh Vượng45.30046.38045.30046.38045.30046.380
Nguyên liệu 99.9945.25045.70045.26045.72045.25045.700
Nguyên liệu 99.945.20045.65045.23045.67045.20045.650
Nữ trang 99.9945.00046.20045.00046.20045.05046.200
Nữ trang 99.944.90046.10044.90046.10044.95046.100
Nữ trang 9944.20045.75044.20045.75044.25045.750
Nữ trang 75 (18k)33.35034.85033.35034.85033.50034.800
Nữ trang 68 (16k)31.18033.18031.18033.18027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.15027.15025.15027.15025.80027.100
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.74028/02/2020 15:34:46
PNJ45.29046.29028/02/2020 15:34:46
SJC45.50046.55028/02/2020 15:34:46
Hà NộiPNJ45.29046.29028/02/2020 15:34:46
SJC45.50046.55028/02/2020 15:34:46
Đà NẵngPNJ45.29046.29028/02/2020 15:34:46
SJC45.50046.55028/02/2020 15:34:46
Cần ThơPNJ45.29046.29028/02/2020 15:34:46
SJC45.50046.55028/02/2020 15:34:46
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.29046.29028/02/2020 15:34:46
Nữ trang 24K45.20046.00028/02/2020 15:34:46
Nữ trang 18K33.25034.65028/02/2020 15:34:46
Nữ trang 14K25.66027.06028/02/2020 15:34:46
Nữ trang 10K17.89019.29028/02/2020 15:34:46

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L45.90046.300
Vàng 24K (999.9)45.30046.300
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.40046.300
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC45.91046.290

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.51046.160
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.51046.160
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.51046.160
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)45.10046.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.00045.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)45.90046.350
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)44.500
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC45904655
99,9%45204600
98,5%44204520
98,0%44004500
95,0%42700
75,0%30303260
68,0%27302930
61,0%26302830

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020


Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.460.000 ₫ 4.550.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.470.000 ₫ 4.560.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 65.000 ₫
Vàng Tây 2.700.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 06:55:30 29/02/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-271640.641659.921634.941644.49 0.25
2020-02-261634.691654.551624.571640.39 0.36
2020-02-251658.741663.461625.011634.61 1.49
2020-02-241643.781688.881643.781658.96 0.95
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng trong nước sáng nay